grabadora
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ɡɾabaˈdoɾa/
Nghĩa chính
- Máy ghi âmdanh từrecorder (device that records)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grabadoraDạng gốc (base form)
- grabadorasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Chúng ta cần một máy ghi âm.
- .Có một máy ghi băng trên bàn.
- .Máy ghi âm đã ghi lại giọng của anh ấy.