Dịch

grabadora

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ɡɾabaˈdoɾa/

Nghĩa chính

  1. Máy ghi âmdanh từrecorder (device that records)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grabadoraDạng gốc (base form)
  2. grabadorasSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Chúng ta cần một máy ghi âm.
  • .Có một máy ghi băng trên bàn.
  • .Máy ghi âm đã ghi lại giọng của anh ấy.

AI