Nghĩa chính
- Máy ghi hìnhdanh từAn electronic device for recording video signals, for example onto magnetic tape or videodisks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- video recorderDạng gốc (base form)
- video recordersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| digital video recorderdanh từ | danh từ | Máy quay video cá nhân |
| personal video recorderdanh từ | danh từ | Thiết bị có thể ghi lại các chương trình truyền hình phát sóng hoặc hình ảnh từ máy quay video để phát lại sau đó thông qua TV |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 10,000 .
- .
- .