Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ripsawyer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người sử dụng cưa máy
danh từ
One who uses a ripsaw.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ripsawyer
Dạng gốc
(base form)
ripsawyer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
rip
+
sawyer
AI
1
Người sử dụng cưa máy
1
Người sử dụng cưa máy
1
Người sử dụng cưa máy