Dịch

rove

C2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ɹəʊv/US/ɹoʊv/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Lang thangđộng từnội động từ (intransitive)To roam, or wander about at random, especially over a wide area.
  2. Đi lang thang khắpđộng từngoại động từ (transitive)To roam or wander through.
  3. Chải thôđộng từngoại động từ (transitive)To card wool or other fibres.
  4. Vòng đệm đồngdanh từA copper washer upon which the end of a nail is clinched in boatbuilding.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. roveNguyên thể (infinitive)
  2. rovesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rovedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rovingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rove sthđi rong ruổi khắp cái gìbands of thieves who roved the countrysidenhững băng nhóm trộm cướp rong ruổi khắp vùng nông thôn

Cụm từ (phrase)

rove beetledanh từBất kỳ loài bọ ăn thịt hoặc bọ ăn xác thối nào thuộc họ Staphylinidae thường được tìm thấy trong vật chất đang phân hủy và có thân hình thon thả và vỏ cánh ngắn
crab-like rove beetledanh từCác loài bọ cánh cứng thuộc phân họ Tachyporinae
rover bellflowerdanh từLoài hoa chuông trước đây được sử dụng làm rau và cũng được biết đến là loài sinh trưởng xâm lấn; hung hăng, Campanula rapunculus

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 2
Se nhẹ
  1. To twist slightly; to bring together, as slivers of wool or cotton, and twist slightly before spinning.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lang thang

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*roven

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , .Giờ đây khi đang ở thời kỳ đỉnh cao, không có con linh trưởng nào trong toàn bộ khu rừng hùng vĩ mà hắn lang thang qua dám tranh giành quyền cai trị của hắn, và những loài động vật lớn hơn khác cũng không quấy rầy hắn.
  • , / .Đi lang thang khắp cánh đồng, tôi tình cờ nhìn thấy một cái cây đẹp ở đằng xa.
  • [ ] , .Mặc dù cả hai đều phải được chải thô và kéo sợi theo các nguyên tắc tương tự nhau, mỗi loại đòi hỏi những điều chỉnh riêng biệt trong máy móc của nó.

AI