Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Lang thangđộng từnội động từ (intransitive)To roam, or wander about at random, especially over a wide area.
- Đi lang thang khắpđộng từngoại động từ (transitive)To roam or wander through.
- Chải thôđộng từngoại động từ (transitive)To card wool or other fibres.
- Vòng đệm đồngdanh từA copper washer upon which the end of a nail is clinched in boatbuilding.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rove sthđi rong ruổi khắp cái gìbands of thieves who roved the countrysidenhững băng nhóm trộm cướp rong ruổi khắp vùng nông thôn
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rove beetledanh từ | danh từ | Bất kỳ loài bọ ăn thịt hoặc bọ ăn xác thối nào thuộc họ Staphylinidae thường được tìm thấy trong vật chất đang phân hủy và có thân hình thon thả và vỏ cánh ngắn |
| crab-like rove beetledanh từ | danh từ | Các loài bọ cánh cứng thuộc phân họ Tachyporinae |
| rover bellflowerdanh từ | danh từ | Loài hoa chuông trước đây được sử dụng làm rau và cũng được biết đến là loài sinh trưởng xâm lấn; hung hăng, Campanula rapunculus |
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 2
Se nhẹ
- To twist slightly; to bring together, as slivers of wool or cotton, and twist slightly before spinning.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lang thang
Họ từ (word family)
cùng gốc rove- roverNgười đi lang thangdanh từC2
- roversSố nhiều của roverdanh từB2
- roverbackVị trí hậu vệ phòng ngự có trách nhiệm bao quát là sự kết hợp giữa hậu vệ cánh, hậu vệ an toàn và tiền vệ biêndanh từ
- rovelizumabKháng thể đơn dòng được nhân bản hóa là một loại thuốc ức chế miễn dịch thử nghiệm nhằm điều trị cho những bệnh nhân bị sốc xuất huyết bằng cách ức chế các tế bào bạch cầudanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*roven
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Giờ đây khi đang ở thời kỳ đỉnh cao, không có con linh trưởng nào trong toàn bộ khu rừng hùng vĩ mà hắn lang thang qua dám tranh giành quyền cai trị của hắn, và những loài động vật lớn hơn khác cũng không quấy rầy hắn.
- , / .Đi lang thang khắp cánh đồng, tôi tình cờ nhìn thấy một cái cây đẹp ở đằng xa.
- [ ] , .Mặc dù cả hai đều phải được chải thô và kéo sợi theo các nguyên tắc tương tự nhau, mỗi loại đòi hỏi những điều chỉnh riêng biệt trong máy móc của nó.