reeve
C2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quan chức địa phươngdanh từAny of several local officials, with varying responsibilities.
- Chủ tịch hội đồng thị trấndanh từThe president of a township or municipal district council.
- Cấp bậc không quândanh từThe holder of a proposed but unadopted commissioned rank of the Royal Air Force, equivalent to wing commander.
- Chim dẽ giun cáidanh từA female of the species Philomachus pugnax, a highly gregarious, medium-sized wading bird of Eurasia; the male is a ruff.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reeveDạng gốc (base form)
- reevesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Fall Reevedanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của Fall River: một thành phố ở Quận Bristol, Massachusetts, Hoa Kỳ |
| shire-reevedanh từ | danh từ | Quan chức địa phương ở Anh thời Trung cổ được Nhà vua bổ nhiệm để giám sát một quận |
| trithing-reevedanh từ | danh từ | Các quan chức quản lý một trithing |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Luồn
- To pass (a rope) through a hole or opening, especially so as to fasten it.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Blæcca, ...Người cải đạo đầu tiên của ông là quan chức địa phương thành phố Lincoln tên là Blæcca, ...
- : , , Flight-Leader, Squadron-Leader, , , Fourth-Ardian, Third-Ardian, Second-Ardian, , . […] “”, , .Một danh sách các tước hiệu mới được tạo ra như sau: Thiếu úy, Trung úy, Đội trưởng bay, Đội trưởng phi đội, Reeve, Banneret, Ardian bậc bốn, Ardian bậc ba, Ardian bậc hai, Ardian, Thống chế không quân. [...] 'Reeve', có lẽ, mang hơi hướng của thẩm quyền pháp lý.
- " ," . .'Thả dây ra,' anh ta nói. Bằng tay kia, anh ta với xuống và luồn hai vòng dây ra khỏi cột trụ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc reeve- reeveshipTình trạng hoặc hoạt động kinh doanh của một reevdanh từ
- reevesiteKhoáng vật quy mô lục giác lượng giác chứa cacbon, hydro, sắt, niken và oxydanh từ
- landreeveViên chức phụ giám sát một khu đất, một loại thừa phát lại hoặc người quản lýdanh từ
- unreeveRút hoặc lấy ra, ví dụ như một sợi dây từ một khốiđộng từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạireve
- từ tiếng Anh cổrēfa
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*garāfijō“officer, official”
động từ
- mượn từ tiếng Hà Lanreven“to take in, insert”