Dịch

reeve

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quan chức địa phươngdanh từAny of several local officials, with varying responsibilities.
  2. Chủ tịch hội đồng thị trấndanh từThe president of a township or municipal district council.
  3. Cấp bậc không quândanh từThe holder of a proposed but unadopted commissioned rank of the Royal Air Force, equivalent to wing commander.
  4. Chim dẽ giun cáidanh từA female of the species Philomachus pugnax, a highly gregarious, medium-sized wading bird of Eurasia; the male is a ruff.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reeveDạng gốc (base form)
  2. reevesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Fall Reevedanh từ riêngBiệt danh của Fall River: một thành phố ở Quận Bristol, Massachusetts, Hoa Kỳ
shire-reevedanh từQuan chức địa phương ở Anh thời Trung cổ được Nhà vua bổ nhiệm để giám sát một quận
trithing-reevedanh từCác quan chức quản lý một trithing

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Luồn
  1. To pass (a rope) through a hole or opening, especially so as to fasten it.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • Blæcca, ...Người cải đạo đầu tiên của ông là quan chức địa phương thành phố Lincoln tên là Blæcca, ...
  • : , , Flight-Leader, Squadron-Leader, , , Fourth-Ardian, Third-Ardian, Second-Ardian, , . […] “”, , .Một danh sách các tước hiệu mới được tạo ra như sau: Thiếu úy, Trung úy, Đội trưởng bay, Đội trưởng phi đội, Reeve, Banneret, Ardian bậc bốn, Ardian bậc ba, Ardian bậc hai, Ardian, Thống chế không quân. [...] 'Reeve', có lẽ, mang hơi hướng của thẩm quyền pháp lý.
  • " ," . .'Thả dây ra,' anh ta nói. Bằng tay kia, anh ta với xuống và luồn hai vòng dây ra khỏi cột trụ.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạireve
  2. từ tiếng Anh cổrēfa
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*garāfijō“officer, official”
động từ
  1. mượn từ tiếng Hà Lanreven“to take in, insert”

AI