Nghĩa chính
- Quận trưởngdanh từ(High Sheriff) An official of a shire or county office, responsible for carrying out court orders, law enforcement and other duties.
- Thẩm phán tòa án hạtdanh từA judge in the sheriff court, the court of a county or sheriffdom.
- Cảnh sát trưởng hạt, cảnh sát trưởngdanh từA government official, usually responsible for law enforcement in their county and for administration of the county jail, sometimes an officer of the court, usually elected.
- Làm cảnh sát trưởngđộng từngoại động từ (transitive)To carry out the duties of a sheriff.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sheriffNguyên thể (infinitive)
- sheriffsSố nhiều (plural)
- sheriffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sheriffingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| county sheriff | Cảnh sát trưởng hạt | |
| deputy sheriff | Phó cảnh sát trưởng | |
| local sheriff | Cảnh sát trưởng địa phương | |
| high sheriffdanh từ | danh từ | Sĩ quan nghi lễ liên kết với một quận của Anh, xứ Wales hoặc Bắc Ireland |
| sheriff officerdanh từ | danh từ | Viên chức của tòa án cảnh sát trưởng Scotland, chịu trách nhiệm tống đạt tài liệu và thi hành lệnh của tòa án trong khu vực cảnh sát trưởng |
| there is a new sheriff in towncụm từ | cụm từ | Cá nhân mới đã lên nắm quyền và sẽ thực hiện những thay đổi |
| sheriff clerkdanh từ | danh từ | Người đăng ký của tòa án cảnh sát trưởng Scotland, người chịu trách nhiệm về hồ sơ của tòa án |
| pocket-sheriffdanh từ | danh từ | Cảnh sát trưởng được bổ nhiệm bởi cơ quan có thẩm quyền duy nhất của Vương miện mà không có sự đề cử của các thẩm phán trong bộ tài chính |
Ví dụ
- .Anh ấy đã trở thành một cảnh sát trưởng.
- ?Bạn có phải là cảnh sát trưởng không?
- .Tom không phải là cảnh sát trưởng.
Họ từ (word family)
cùng gốc sheriffNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha