bailiff
C1danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Quan tòa địa phương thời trung cổdanh từA reeve, (specifically) the chief officer executing the decisions of any English court in the period following the Norman Conquest or executing the decisions of lower courts in the late medieval and early modern period.
- Thừa phát lại tòa án hạtdanh từA high bailiff: an officer of the county courts responsible for executing warrants and court orders, appointed by the judge and removable by the Lord Chancellor.
- Nhân viên đòi nợdanh từA bound bailiff: a deputy bailiff charged with debt collection.
- Nhân viên an ninh tòa ándanh từAny law enforcement officer charged with courtroom security and order.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bailiffDạng gốc (base form)
- bailiffsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| high bailiffdanh từ | danh từ | Viên chức của tòa án quận chịu trách nhiệm thi hành lệnh và lệnh của tòa án |
| water bailiffdanh từ | danh từ | Nhân viên thực thi pháp luật có nhiệm vụ quản lý các vùng nước như sông, hồ hoặc vùng nước ven biển |
| ground bailiffdanh từ | danh từ | Người quản lý mỏ |
| bound bailiffdanh từ | danh từ | Sĩ quan cảnh sát trưởng thi hành lệnh, bắt giữ, v.v |
| bailiff-errantdanh từ | danh từ | Quan chức được cảnh sát trưởng thuê để thực hiện lệnh triệu tập, lệnh, v.v. trong quận |
| deputy bailiff | Chưa có nghĩa | |
| provincial bailiff | Chưa có nghĩa | |
| private bailiff | Chưa có nghĩa |
15 nghĩa khác
Danh từ (noun) 15
Thừa phát lại
- A huissier de justice or other foreign officer of the court acting as either a process server or as courtroom security.
Ví dụ
- .Bị cáo đã đưa giấy tờ cho nhân viên an ninh tòa án thay vì đưa trực tiếp cho thẩm phán.
- , , ". , ."Không gì thường xuyên hơn việc một nhân viên đòi nợ túm lấy vai Jack và hét lên, 'Ông Peter, ông là tù nhân của nhà vua'.
- Tom's , .Sau khi nhân viên đòi nợ tịch thu nhà của Tom, anh ta buộc phải ngủ nhờ tại một nơi trú ẩn cho người vô gia cư.
Họ từ (word family)
cùng gốc bailiffNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibaillif
- từ tiếng Pháp cổbailif
- từ tiếng Latinh bình dân*bāiulivus“castellan”
Cùng gốc (doublet)bailo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha