Dịch

bailie

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thừa phát lạidanh từA bailiff.
  2. Chánh án của một nam tước Scotland hoặc một phần của quận, có chức năng như cảnh sát trưởngdanh từThe chief magistrate of a Scottish barony or part of a county, with functions like a sheriff's.
  3. Quan chức thành phố ở Scotland tương ứng với một người bán thịt người Anhdanh từA municipal officer in Scotland corresponding to an English alderman.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bailieDạng gốc (base form)
  2. bailiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

baron-bailiedanh từThẩm phán được bổ nhiệm bởi lãnh chúa cấp trên trong một khu vực của nam tước
water bailiedanh từThừa phát lại nước

Họ từ (word family)

cùng gốc bailie

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổbailli“land steward; officer of justice”

AI