Dịch

bailiwick

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quận mà thừa phát lại hoặc thừa phát lại có thẩm quyềndanh từThe district within which a bailie or bailiff has jurisdiction.
  2. Mối quan tâm hoặc phạm vi hoạt động của một người, lĩnh vực kỹ năng hoặc quyền hạn của họdanh từA person's concern or sphere of operations, their area of skill or authority.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bailiwickDạng gốc (base form)
  2. bailiwicksSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổwīc

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • , .
  • well-understood .

AI