Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ủy viên hội đồng thành phốdanh từThe equivalent of alderman in some Scottish cities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- baillieDạng gốc (base form)
- bailliesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| baillie brushkiedanh từ | danh từ | Con vẹt đuôi dài |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quyền hạn của thừa phát lại
- The jurisdiction of a bailie or bailiff; a bailiwick.
Họ từ (word family)
cùng gốc baillieVí dụ
- , , , .Để giảm ùn tắc giao thông đường phố, cải thiện cơ sở vật chất giao thông và giảm thất nghiệp, một ủy viên hội đồng thành phố Glasgow đã đề xuất thành lập Ủy ban Giao thông Hành khách Khu vực.