Dịch

overseer

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người quản lý một đồn điền nô lệdanh từThe manager of a plantation of slaves.
  2. Cán bộ chịu trách nhiệm chăm sóc người nghèo, lập danh sách cử tri và những người chưa nộp thuế, v.vdanh từAn officer responsible for the care of the poor, making out lists of voters and those who had not paid taxes, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overseerDạng gốc (base form)
  2. overseersSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Nhà phê bình
  1. A critic.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , .
  • . .

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

AI