Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người quản lý một đồn điền nô lệdanh từThe manager of a plantation of slaves.
- Cán bộ chịu trách nhiệm chăm sóc người nghèo, lập danh sách cử tri và những người chưa nộp thuế, v.vdanh từAn officer responsible for the care of the poor, making out lists of voters and those who had not paid taxes, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overseerDạng gốc (base form)
- overseersSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Nhà phê bình
- A critic.
Ví dụ
- , , , , .
- . .
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc overseerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- supervisordễ nhầm, đồng nghĩanghĩa gần nhưng thường trang trọng hoặc hơi cũ.