Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giám sátđộng từngoại động từ (transitive)To survey, look at something in a wide angle.
- Chỉ đạo, quản lý, giám sátđộng từngoại động từ (transitive)To supervise, guide, review or direct the actions of a person or group.
- Kiểm tra, thanh trađộng từngoại động từ (transitive)To inspect, examine.
- Nhìn trộm, tình cờ thấyđộng từngoại động từ (transitive)To observe secretly or unintentionally.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- overseeNguyên thể (infinitive)
- overseesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- oversaw (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- overseen (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- overseeingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- oversee sb/sthgiám sát ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| directly oversee something | Trực tiếp giám sát việc gì | |
| oversee operations | Giám sát hoạt động | |
| oversee production | Giám sát sản xuất | |
| oversee the development | Giám sát quá trình phát triển | |
| oversee the implementation | Giám sát việc thực hiện | |
| oversee the work | Giám sát công việc | |
| oversee implementation | Giám sát việc thực hiện |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Bỏ sót
- ngoại động từ (transitive)Bỏ sót, làm ngơTo fail to see; to overlook, ignore.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc overseeNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- BTP's , Russell's .Làm việc tại trụ sở London của BTP, nhóm ba người toàn thời gian của Russell trong đội máy bay không người lái chịu trách nhiệm giám sát an toàn của thiết bị bay nhằm hỗ trợ các sĩ quan cảnh sát.
- wildlife's .Những người trông coi khu săn bắn kiểm tra địa bàn để đảm bảo an toàn cho động vật hoang dã và tìm kiếm những kẻ săn trộm.
- , , " Peru's ."Americo Carrillo, kiến trúc sư sẽ giám sát công trình, đã mô tả nhà thờ này như một viên ngọc quý từ thời thuộc địa của Peru.