Dịch

oversee

C1TOEICđộng từ (verb)
UK/ˌəʊ.vəˈsiː/US/ˌoʊ.vɚˈsi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giám sátđộng từngoại động từ (transitive)To survey, look at something in a wide angle.
  2. Chỉ đạo, quản lý, giám sátđộng từngoại động từ (transitive)To supervise, guide, review or direct the actions of a person or group.
  3. Kiểm tra, thanh trađộng từngoại động từ (transitive)To inspect, examine.
  4. Nhìn trộm, tình cờ thấyđộng từngoại động từ (transitive)To observe secretly or unintentionally.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. overseeNguyên thể (infinitive)
  2. overseesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. oversaw (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. overseen (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. overseeingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • oversee sb/sthgiám sát ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

directly oversee somethingTrực tiếp giám sát việc gì
oversee operationsGiám sát hoạt động
oversee productionGiám sát sản xuất
oversee the developmentGiám sát quá trình phát triển
oversee the implementationGiám sát việc thực hiện
oversee the workGiám sát công việc
oversee implementationGiám sát việc thực hiện

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bỏ sót
  1. ngoại động từ (transitive)Bỏ sót, làm ngơTo fail to see; to overlook, ignore.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

over-see

  1. từ tiếng Anh trung đạioverseen
  2. từ tiếng Anh cổofersēon“to observe, oversee; to overlook, neglect”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • BTP's , Russell's .Làm việc tại trụ sở London của BTP, nhóm ba người toàn thời gian của Russell trong đội máy bay không người lái chịu trách nhiệm giám sát an toàn của thiết bị bay nhằm hỗ trợ các sĩ quan cảnh sát.
  • wildlife's .Những người trông coi khu săn bắn kiểm tra địa bàn để đảm bảo an toàn cho động vật hoang dã và tìm kiếm những kẻ săn trộm.
  • , , " Peru's ."Americo Carrillo, kiến trúc sư sẽ giám sát công trình, đã mô tả nhà thờ này như một viên ngọc quý từ thời thuộc địa của Peru.

AI