Dịch

overwatch

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Canh chừng, giám sát, trông coiđộng từngoại động từ (transitive)To watch over.
  2. Thức canh quá nhiều, thức quá khuyađộng từngoại động từ (transitive)To watch excessively.
  3. Cảnh giới yểm trợ, yểm trợ quan sátdanh từkhông đếm được (uncountable)The supervision of one unit or vehicle by another while the supervised unit is firing or moving.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overwatchNguyên thể (infinitive)
  2. overwatchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. overwatchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. overwatchingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm kiệt sức vì thức trắng
  1. ngoại động từ (transitive)To overcome with long lack of rest.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • “ 21st-century ,” , Doshch. , ( four-strong, ) 1 .“Đó là chiến tranh thế kỷ 21,” Doshch, một thành viên khác trong đội chia sẻ. Dù một phần nhiệm vụ cảnh giới yểm trợ có thể thực hiện từ xa trong boongke, đa số các đội thiết bị bay không người lái (họ nói thường gồm bốn người) phải hoạt động cách tiền tuyến chừng 1 km.
  • , “.”Cô ấy nói bộ trang phục hóa trang tiếp theo của mình sẽ là nhân vật yêu thích trong trò chơi điện tử “Overwatch”.
  • Hanzo .Tom chuyên chơi tướng Hanzo trong tựa game Overwatch.

AI