Dịch

overlook

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈəʊ.vəˌlʊk/US/ˈoʊ.vɚˌlʊk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. bỏ sót, bỏ quađộng từB2To fail to notice something, often by accident.
  2. bỏ qua, nhắm mắt làm ngơđộng từB2To pretend not to notice a mistake or flaw; to forgive.
  3. nhìn ra, trông ra, nhìn xuốngđộng từB1To have a view from a higher position.
  4. điểm ngắm cảnh, vị trí quan sátdanh từB2A place from which you can look down on a scene.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overlookNguyên thể (infinitive)
  2. overlooksSố nhiều (plural)
  3. overlookedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. overlookingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • overlook sthbỏ sót cái gì, bỏ qua cái gì
  • overlook sb (for sth)bỏ qua ai (về việc gì)

Cụm từ (phrase)

overlook a detailBỏ sót một chi tiết
overlook a mistakeBỏ qua một sai sót
overlook an errorBỏ sót một lỗi sai
overlook the fact thatBỏ qua thực tế rằng
overlook the seaNhìn ra biển
scenic overlookĐiểm ngắm cảnh

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Giám sát
  1. Giám sát, trông nomTo supervise, oversee; to watch over.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

over-look

  1. từ tiếng Anh trung đạioverloken

Ví dụ

  • . , , , , , , .Thông thường, du khách không chỉ tham gia một hoạt động mà bỏ qua các hoạt động khác. Một hoạt động chính như bơi lội sẽ được bổ sung bằng các hoạt động khác và việc sử dụng các tiện nghi khác, chẳng hạn như dã ngoại, đi bộ đường dài, dừng chân tại điểm ngắm cảnh, v.v.
  • .Những lỗi này đã bị người sửa bản in thử bỏ sót.
  • “. Elton’s ,” ; “ , , .”“Cung cách của ngài Elton chưa hẳn đã hoàn hảo,” Emma đáp; “nhưng khi một người có lòng muốn làm vừa lòng kẻ khác, ta nên bỏ qua, và người ta quả thật bỏ qua rất nhiều việc.”

AI