Dịch

analyze

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phân tíchđộng từngoại động từ (transitive)To subject to analysis.
  2. Phân giải (bất cứ thứ gì phức tạp) thành các phần tử của nó.động từngoại động từ (transitive)To resolve (anything complex) into its elements.
  3. Tách thành các phần cấu thành, nhằm mục đích kiểm tra từng phần riêng biệt.động từngoại động từ (transitive)To separate into the constituent parts, for the purpose of an examination of each separately.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. analyzeNguyên thể (infinitive)
  2. analyzesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. analyzedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. analyzingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

analyze a problemPhân tích vấn đề
analyze dataPhân tích dữ liệu
analyze resultsPhân tích kết quả
analyze the samplePhân tích mẫu
analyze the situationPhân tích tình hình
analyze the textPhân tích văn bản

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Phân tích
  1. ngoại động từ (transitive)To examine in such a manner as to ascertain the elements or nature of the thing examined; as, to analyze a fossil substance, to analyze a sentence or a word, or to analyze an action to ascertain its morality.

Ví dụ

  • ... .Bài học rõ ràng nhất là FDA cần quyền yêu cầu các nghiên cứu hậu thị trường đầy đủ và nguồn lực để phân tích kết quả.
  • phân tích một vấn đề
  • phân tích một vấn đề

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạianalyser
  2. từ tiếng Latinh trung đạianalysis
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἀνάλυσιςanálusis“a breaking up, a loosening, releasing”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI