Dịch

analyzer

B2danh từ (noun)
UK/ˈæn.ə.laɪ.zə/US/ˈæn.əˌlaɪ.zɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Máy phân tích, thiết bị phân tíchdanh từan instrument for the analysis of something
  2. Người phân tíchdanh từa person who analyzes
  3. Bộ phân cựcdanh từa type of polarizer

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. analyzerDạng gốc (base form)
  2. analyzersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

logic analyzerdanh từThiết bị dùng để kiểm tra và chẩn đoán các hệ thống điện tử kỹ thuật số
spectrum analyzerdanh từThiết bị điện tử hiển thị phổ tần số của dạng sóng điện, quang hoặc âm thanh
lexical analyzerdanh từChương trình máy tính thực hiện phân tích từ vựng
harmonic analyzerdanh từDụng cụ dùng để đo biên độ, tần số và pha của các thành phần của dạng sóng không hình sin; đặc biệt là một cái được sử dụng để phân tích tần số âm thanh

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • patient’s .Các nhà nghiên cứu Anh cho biết họ đã phát hiện ra một máy phân tích hơi thở cầm tay có thể phát hiện ngay cả một lượng rất nhỏ ax-ê-tôn trong hơi thở của bệnh nhân.

AI