Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- phân tíchdanh từB1đếm được (countable)The process of examining a subject by separating it into parts to understand it better.
- bản phân tích, kết quả phân tíchdanh từB2đếm được (countable)A result or detailed account produced by examining a subject.
- giải tíchdanh từC1không đếm được (uncountable)The branch of mathematics studying functions, sequences, limits, measures, metric spaces, and related ideas.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- analysisDạng gốc (base form)
- analyses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- for analysisđể phân tíchThe blood samples are sent to the laboratory for analysis.Các mẫu máu được gửi đến phòng thí nghiệm để phân tích.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chemical analysis | Phân tích hóa học | |
| critical analysis | Phân tích phản biện | |
| data analysisdanh từ | danh từ | Phân tích dữ liệu |
| detailed analysis | Phân tích chi tiết | |
| in-depth analysis | Phân tích chuyên sâu | |
| statistical analysisdanh từ | danh từ | Phân tích thống kê |
| carry out an analysis | Tiến hành phân tích | |
| initial analysis | Phân tích ban đầu |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Chứng minh diễn dịch
- đếm được (countable)Proof by deduction from known truths.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc analysisNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh trung đạianalysis
- từ tiếng Hy Lạp cổἀνάλυσιςanálusis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Hãy tiếp tục bài phân tích của bạn.
- .Họ muốn nghe phân tích của bạn.
- phân tích cho đến cùng; rút cục, cuối cùng