Dịch

analyst

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người phân tíchdanh từSomeone who analyzes.
  2. Người có tư duy phân tíchdanh từSomeone who is an analytical thinker.
  3. Nhà giải tích họcdanh từA mathematician who studies real analysis.
  4. Chuyên viên phân tích hệ thốngdanh từA systems analyst.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. analystDạng gốc (base form)
  2. analystsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • according to an analysttheo một nhà phân tíchAccording to music industry analysts, music downloads are set to decline by as much as 30 per cent this year.Theo các nhà phân tích ngành công nghiệp âm nhạc, lượng tải nhạc xuống dự kiến sẽ giảm tới 30% trong năm nay.

Cụm từ (phrase)

business analystdanh từChuyên viên phân tích kinh doanh
data analystChuyên viên phân tích dữ liệu
financial analystChuyên viên phân tích tài chính
political analystNhà phân tích chính trị
senior analystChuyên viên phân tích cấp cao
systems analystdanh từNhà phân tích hệ thống
color analystdanh từĐồng nghĩa với color commentator
database analystdanh từNgười chịu trách nhiệm thiết kế logic và vật lý của cơ sở dữ liệu

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Nhà phân tâm học
  1. A practitioner of psychoanalysis.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápanalyste

Ví dụ

  • “ .”Tối qua tôi đã có một buổi trị liệu căng thẳng với nhà phân tâm học của mình và bất kỳ chuyện nhỏ nhặt nào cũng có thể khiến tôi nổi đóa.
  • .Bây giờ Tom là một nhà phân tích.
  • .Hiện anh ấy là một nhà phân tích.

AI