Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thuộc phân tíchtính từOf, or relating to any form of analysis, or to analytics.
- Phân tích thành phầntính từOf, or relating to division into elements or principles.
- Có khả năng phân tíchtính từHaving the ability to analyse.
- Tất yếu theo định nghĩatính từthat follows necessarily by definition; tautologous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- analyticDạng gốc (base form)
- more analyticSo sánh hơn (comparative)
- most analyticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| analytic geometrydanh từ | danh từ | Hình học giải tích |
| analytic functiondanh từ | danh từ | Any smooth (infinitely differentiable) function f, defined on an open set D⊆ℂ( textit or⊆ℝ), whose value in some neighbourhood of any given point x_0∈D is given by the Taylor series ∑ₙ₌₀ ᪲(f⁽ⁿ⁾(x_0))/(n!)(x-x_0)ⁿ.chưa dịch |
| analytic mechanicsdanh từ | danh từ | Ứng dụng của giải tích vào cơ học cổ điển |
| analytic philosophydanh từ | danh từ | Truyền thống phân tích tập trung vào việc xác định và giải quyết các vấn đề triết học thông qua sự hiểu biết có cấu trúc về các kỹ thuật phân tích ngôn ngữ và logic, bắt nguồn từ đầu thế kỷ 20 ở Anh và Châu Âu và sau đó trở nên nổi tiếng ở Hoa Kỳ |
| analytic philosopherdanh từ | danh từ | Một người thực hành triết học phân tích |
| analytic continuationdanh từ | danh từ | Việc thực hành mở rộng các chức năng phân tích |
| analytic number theorydanh từ | danh từ | Nhánh của lý thuyết số sử dụng các phương pháp phân tích toán học để giải các bài toán về số nguyên |
| abstract analytic number theorydanh từ | danh từ | Nhánh của lý thuyết số trong đó các ý tưởng và kỹ thuật phù hợp từ lý thuyết số phân tích được khái quát hóa và áp dụng cho nhiều lĩnh vực toán học |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Thuộc đại số
- Of, or relating to algebra or a similar method of analysis.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc analyticNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổἀναλυτικόςanalutikós
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đây là một ngôn ngữ đơn lập.
- .Thuật toán tái tạo chiếu ngược lọc là một thuật toán tái tạo phân tích được thiết kế để vượt qua các hạn chế của phép chiếu ngược thông thường.
- kỹ năng phân tích