Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thuộc phương pháp tổng hợptính từOf, or relating to synthesis.
- Tổng hợptính từProduced by synthesis instead of being isolated from a natural source (but may be identical to a product so obtained).
- Giả, nhân tạotính từArtificial, not genuine.
- Chất tổng hợp, sợi tổng hợpdanh từA synthetic compound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- syntheticDạng gốc (base form)
- syntheticsSố nhiều (plural)
- more syntheticSo sánh hơn (comparative)
- most syntheticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| synthetic drug | Thuốc tổng hợp | |
| synthetic fiberdanh từ | danh từ | Sợi tổng hợp |
| synthetic leather | Da nhân tạo | |
| synthetic material | Chất liệu tổng hợp | |
| synthetic oil | Dầu tổng hợp | |
| synthetic rubber | Cao su tổng hợp | |
| synthetic biologydanh từ | danh từ | Ứng dụng kỹ thuật di truyền để tạo ra các dạng sống đã được sửa đổi hoặc thậm chí hoàn toàn mới |
| synthetic elementdanh từ | danh từ | Nguyên tố hóa học không xuất hiện tự nhiên (trên Trái đất) và phải được tổng hợp (sản xuất) |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Tổng hợp
- Produced by synthesis, thought to have the same effect as its natural counterpart, but chemically different from it.
- Pertaining to the joining of bound morphemes in a word (compare analytic).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc syntheticNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápsynthétique
- từ tiếng Hy Lạp cổσυνθετικόςsunthetikós
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Ông nói rằng chỉ những loại nhựa và sợi tổng hợp không thể tái chế mới kết thúc ở các bãi chôn lấp.
- .Đây là một ngôn ngữ tổng hợp.
- .Đây là một viên kim cương tổng hợp.