Dịch

synthetic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thuộc phương pháp tổng hợptính từOf, or relating to synthesis.
  2. Tổng hợptính từProduced by synthesis instead of being isolated from a natural source (but may be identical to a product so obtained).
  3. Giả, nhân tạotính từArtificial, not genuine.
  4. Chất tổng hợp, sợi tổng hợpdanh từA synthetic compound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. syntheticDạng gốc (base form)
  2. syntheticsSố nhiều (plural)
  3. more syntheticSo sánh hơn (comparative)
  4. most syntheticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

synthetic drugThuốc tổng hợp
synthetic fiberdanh từSợi tổng hợp
synthetic leatherDa nhân tạo
synthetic materialChất liệu tổng hợp
synthetic oilDầu tổng hợp
synthetic rubberCao su tổng hợp
synthetic biologydanh từỨng dụng kỹ thuật di truyền để tạo ra các dạng sống đã được sửa đổi hoặc thậm chí hoàn toàn mới
synthetic elementdanh từNguyên tố hóa học không xuất hiện tự nhiên (trên Trái đất) và phải được tổng hợp (sản xuất)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Tổng hợp
  1. Produced by synthesis, thought to have the same effect as its natural counterpart, but chemically different from it.
  2. Pertaining to the joining of bound morphemes in a word (compare analytic).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápsynthétique
  2. từ tiếng Hy Lạp cổσυνθετικόςsunthetikós

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Ông nói rằng chỉ những loại nhựa và sợi tổng hợp không thể tái chế mới kết thúc ở các bãi chôn lấp.
  • .Đây là một ngôn ngữ tổng hợp.
  • .Đây là một viên kim cương tổng hợp.

AI