Nghĩa chính
- Thuộc tính mang tính phân tích, đặc biệt là chức năng phân tíchdanh từkhông đếm được (uncountable)The property of being analytic, especially of being an analytic function.
- Tính chất có tính phân tích; mức độ mà một ngôn ngữ, câu, mệnh đề hoặc cụm từ thể hiện kiểu chữ phân tíchdanh từkhông đếm được (uncountable)The property of being analytic; the degree to which a language, sentence, clause, or phrase exhibits analytic typology.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- analyticityDạng gốc (base form)
- analyticitiesSố nhiều (plural)