Dịch

analyticity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc tính mang tính phân tích, đặc biệt là chức năng phân tíchdanh từkhông đếm được (uncountable)The property of being analytic, especially of being an analytic function.
  2. Tính chất có tính phân tích; mức độ mà một ngôn ngữ, câu, mệnh đề hoặc cụm từ thể hiện kiểu chữ phân tíchdanh từkhông đếm được (uncountable)The property of being analytic; the degree to which a language, sentence, clause, or phrase exhibits analytic typology.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. analyticityDạng gốc (base form)
  2. analyticitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI