Nghĩa chính
- Thuộc về phân tíchtính từOf or pertaining to analysis; resolving into elements or constituent parts
- Có óc phân tích, theo lối phân tíchtính từUsing analytic reasoning as opposed to synthetic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- analyticalDạng gốc (base form)
- more analyticalSo sánh hơn (comparative)
- most analyticalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| analytical ability | Khả năng phân tích | |
| analytical approach | Cách tiếp cận phân tích | |
| analytical mind | Đầu óc phân tích | |
| analytical skills | Kỹ năng phân tích | |
| analytical thinking | Tư duy phân tích | |
| analytical chemistrydanh từ | danh từ | Nhánh hóa học liên quan đến việc tách, xác định và định lượng các chất hóa học |
| analytical psychologydanh từ | danh từ | Lý thuyết và phương pháp trị liệu do Carl Gustav Jung sáng lập, vượt ra ngoài phân tâm học của Sigmund Freud bằng cách nhấn mạnh vai trò của vô thức tập thể |
| analytical entrydanh từ | danh từ | Một mục trong danh mục thư mục mô tả một phần của tác phẩm lớn hơn có mục riêng |
Họ từ (word family)
cùng gốc analyticalVí dụ
- thí nghiệm phân tích
- đầu óc có tính phân tích
- .Chúng tôi cũng đánh giá khả năng phân tích.