Dịch

ignore

B1động từ (verb)
UK/ɪɡˈnɔː/US/ɪɡˈnoɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Phớt lờ, không bận tâm, bỏ ngoài taiđộng từngoại động từ (transitive)To deliberately not listen or pay attention to.
  2. Lờ đi, tảng lờ, làm ngơđộng từngoại động từ (transitive)To pretend to not notice someone or something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ignoreNguyên thể (infinitive)
  2. ignoresNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ignoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ignoringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ignore sthphớt lờ cái gì
  • ignore sblàm ngơ trước ai

Cụm từ (phrase)

completely ignoreHoàn toàn phớt lờ
ignore adviceBỏ ngoài tai lời khuyên
ignore complaintsLờ đi khiếu nại
ignore factsBỏ qua sự thật
ignore warningPhớt lờ cảnh báo
simply ignoreĐơn giản là làm ngơ
ignore all previous instructionscụm từDùng để đánh lừa các chương trình trí tuệ nhân tạo (chẳng hạn như tài khoản bot trên các trang web như Twitter) nhằm đánh lạc hướng chúng khỏi mục đích đã định và đưa cho chúng một lệnh khác – chủ yếu là một mệnh lệnh vô lý – rằng chúng sẽ tự động tuân theo, tự nhận mình là robot
ignore all rulescụm từCó thể chấp nhận được việc phá vỡ các quy tắc trong những tình huống mà việc không tuân theo chúng là có lợi

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Bỏ qua
  1. ngoại động từ (transitive)Bỏ qua, không nhận thấy, bỏ sótFail to notice.

Ví dụ

  • , , , .Ban đầu họ mặc kệ bạn, rồi họ cười vào mặt bạn, rồi họ đánh bạn, rồi bạn thắng.
  • lờ ai đi
  • . .Kệ nó đi. Đó chỉ là một tin đồn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápignorer
  2. từ tiếng Latinhignōrō“to have no knowledge of, mistake, take no notice of, ignore”

AI