Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ignorer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người lờ đi, người phớt đi, người làm ra vẻ không biết đến
danh từ
One who ignores.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ignorer
Dạng gốc
(base form)
ignorer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
ignore
+
-er
Ví dụ
THESE
days
it
seems
to
me
,
a
passionate
ignorer
of
football
,
that
all
anyone
can
talk
about
around
here
are
the
Green
Bay
Packers
.
AI
1
Người lờ đi
1
Người lờ đi
1
Người lờ đi