Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phủi sạchđộng từTo disregard (something), to dismiss or ignore (someone), as unimportant.
- Dùng theo nghĩa đen, xem brush, offđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see brush, off. To remove something with a brush.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brush offNguyên thể (infinitive)
- brushes offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- brush offsSố nhiều (plural)
- brushed offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- brushing offPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brush-offdanh từ | danh từ | Sự từ chối đột ngột, một sự từ chối lạnh lùng hoặc cộc lốc, một sự sa thải khinh thường |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Khởi hành với một chuyển động sâu rộng
- Khởi hành với một chuyển động sâu rộng; phải vội vã rời điTo depart with a sweeping motion; to rush away.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc brush offVí dụ
- , Trump’s , , , .
- .
- .