Nghĩa chính
- Đi ngang quađộng từnội động từ (intransitive)To travel past without stopping.
- Bỏ qua, lờ điđộng từTo travel past (something) without stopping; (figurative) to ignore, to disregard.
- Trôi quađộng từnội động từ (intransitive)To elapse.
- Ghé thămđộng từTo drop by.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pass byNguyên thể (infinitive)
- passes byNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- passed byQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- passing byPhân từ I (present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- , Tôi có thể nghe họ thì thầm khi chúng tôi đi ngang qua / Đó là một dấu hiệu xấu, dấu hiệu xấu.
- , / / Bạn sẽ chẳng bao giờ biết nỗi đau ấy đã làm tôi tổn thương đến mức nào, tôi sẽ ghét khi nhìn thấy anh rời đi / Đừng bỏ qua tôi / Đừng làm tôi khóc.
- .Gần một năm đã trôi qua kể từ lần đầu tiên tôi nhìn thấy anh ấy.