Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Trải rộng khắp (cái gì đó); vượt quađộng từTo spread across (something); to overrun.
- Đi qua, di chuyển phía trên, đi ngang qua bề mặt của; đi ngang quađộng từTo go over, move over the top of, travel across the surface of; to traverse, travel through.
- Vượt xa hơn; vượt quá, vượt quađộng từTo go beyond; to exceed, surpass.
- Chuỗi các oligonucleotide chồng lên nhau, được sử dụng để thiết kế quá trình laidanh từA sequence of overlapping oligonucleotides, used to design hybridization.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- overgoNguyên thể (infinitive)
- overgoesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- overwent (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- overgone (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- overgoingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Có được điều tốt hơn
- Có được điều tốt hơn; vượt qua, chế ngự đượcTo get the better of; to overcome, overpower.
Ví dụ
- , , , – , .
- ' ' .
- , 40 .
Họ từ (word family)
cùng gốc overgoNguồn gốc (etymology)
danh từ