Nghĩa chính
- Trôi qua, đi ngang quađộng từnội động từ (intransitive)To pass or go past without much interaction.
- Được gọi là, lấy tên làđộng từngoại động từ (transitive)To be called, to use as a name.
- Xưng bằng, dùng đại từđộng từngoại động từ (transitive)To suggest or request that other people use a specific set of gender pronouns when referring to the subject.
- Làm theo, căn cứ vàođộng từngoại động từ (transitive)To follow; to assume as true for the purposes of making a decision, taking an action, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- go byNguyên thể (infinitive)
- goes byNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- went by (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- gone by (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- going byPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go by the name ofđộng từ | động từ | Gọi chính mình; sử dụng làm tên, đặc biệt là biệt danh hoặc biệt danh |
| go by the boardđộng từ | động từ | Bị ngã hoặc đi quá đà; bị ném qua mạn tàu |
| let go by the runđộng từ | động từ | Nới lỏng và để chạy tự do (đường) |
| watch the world go byđộng từ | động từ | Dừng lại và đứng yên trong khi không làm gì khác ngoài việc quan sát môi trường xung quanh mình |
| go by bus | Đi bằng xe buýt | |
| go by the waysideđộng từ | động từ | Trở nên lỗi thời hoặc lỗi thời |
| go bye-byeđộng từ | động từ | Rời đi; được mang đi |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- . .Tôi thích ngồi và ngắm nhìn thế giới trôi qua. Phần còn lại của ngày trôi qua thật nhanh.
- / .Tôi xưng bằng đại từ they/them.
- một quy tắc tốt để làm theo