Dịch

go by

B1động từ (verb)
UK/ˌɡəʊ ˈbaɪ/US/ˌɡoʊ ˈbaɪ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trôi qua, đi ngang quađộng từnội động từ (intransitive)To pass or go past without much interaction.
  2. Được gọi là, lấy tên làđộng từngoại động từ (transitive)To be called, to use as a name.
  3. Xưng bằng, dùng đại từđộng từngoại động từ (transitive)To suggest or request that other people use a specific set of gender pronouns when referring to the subject.
  4. Làm theo, căn cứ vàođộng từngoại động từ (transitive)To follow; to assume as true for the purposes of making a decision, taking an action, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. go byNguyên thể (infinitive)
  2. goes byNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. went by (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. gone by (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. going byPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

go by the name ofđộng từGọi chính mình; sử dụng làm tên, đặc biệt là biệt danh hoặc biệt danh
go by the boardđộng từBị ngã hoặc đi quá đà; bị ném qua mạn tàu
let go by the runđộng từNới lỏng và để chạy tự do (đường)
watch the world go byđộng từDừng lại và đứng yên trong khi không làm gì khác ngoài việc quan sát môi trường xung quanh mình
go by busĐi bằng xe buýt
go by the waysideđộng từTrở nên lỗi thời hoặc lỗi thời
go bye-byeđộng từRời đi; được mang đi

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • . .Tôi thích ngồi và ngắm nhìn thế giới trôi qua. Phần còn lại của ngày trôi qua thật nhanh.
  • / .Tôi xưng bằng đại từ they/them.
  • một quy tắc tốt để làm theo

AI