Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trôi qua, trôi điđộng từnội động từ (intransitive)To pass; to go on; to elapse.
- Tiếp tục tiến lênđộng từnội động từ (intransitive)To continue to move forwards.
- Lăn vào, quấn vàođộng từngoại động từ (transitive)To load or apply something with a rolling motion.
- Thôi nào, nhanh lênthán từUsed to express anticipation
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- roll onNguyên thể (infinitive)
- rolls onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- rolled onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rolling onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| roll one's ownđộng từ | động từ | Tạo ra thứ gì đó tương tự có sẵn trên thị trường |
| roll one's r'sđộng từ | động từ | Tạo âm rung phế nang cho chữ r |
| roll one's eyesđộng từ | động từ | Cố tình hướng mắt lên trên, thường là để biểu thị sự không đồng tình, thờ ơ hoặc thất vọng |
| roll one's wheelsđộng từ | động từ | Bắt đầu; đi đi |
| roll oneself up in a blanketcụm từ | cụm từ | Cuộn mình trong chăn |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Mách lẻo
- ngoại động từ (transitive)Mách lẻo, tố giácTo snitch or tattle (on a person or group), to reveal a secret under pressure, usually regarding criminal matters.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- , , , 30 .
- , .
- , !