Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tự động lăn đột ngột và nhanh chóng sang bên này hoặc bên kia khi bước vào trạng thái dừng (do một cánh hơi dừng lại trước cánh kia, kết hợp với việc giảm hiệu quả của các cánh hoa thị trong việc kiểm soát cuộn ở góc tấn lớn)động từTo spontaneously roll suddenly and rapidly to one side or the other upon entering a stall (due to one wing stalling slightly before the other does, combined with the reduced effectiveness of ailerons for roll control at high angles of attack).
- Làm bong ra (cái gì đó) bằng chuyển động lănđộng từnội động từ (intransitive)To come off (something) with a rolling motion.
- Tháo (thứ gì đó) ra (tức là tháo nó ra) thông qua chuyển động lănđộng từngoại động từ (transitive)To take (something) off (i.e., remove it) via a rolling motion.
- Đến từ một dây chuyền lắp rápđộng từTo come from an assembly line.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- roll offNguyên thể (infinitive)
- rolls offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- rolled offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rolling offPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| roll off the tongueđộng từ | động từ | Tiến hành diễn đạt bằng miệng một cách trôi chảy, lôi cuốn hoặc lấp lánh |
| roll-on roll-offtính từ | tính từ | Là một dạng tàu biển cho phép các phương tiện có bánh xe di chuyển lên xuống |
| roll-off | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hiển thị phản hồi giảm ở giới hạn trên hoặc dưới của dải tần số
- To show reduced response at the upper or lower limits of a frequency range.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc roll offVí dụ
- , , plane's .
- .
- .