Dịch

disregard

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Coi thườngdanh từkhông đếm được (uncountable)The act or state of deliberately not paying attention or caring about something.
  2. Phớt lờ, không để ýđộng từngoại động từ (transitive)To ignore; to pay no attention to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disregardNguyên thể (infinitive)
  2. disregardsSố nhiều (plural)
  3. disregardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. disregardingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • disregard sthlờ đi cái gì, coi thường cái gì
  • disregard (for/of sb/sth)sự coi thường (ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

disregard advicePhớt lờ lời khuyên
disregard the factsPhớt lờ sự thật
disregard the lawCoi thường pháp luật
disregard warningsBỏ qua cảnh báo
blatant disregardSự coi thường trắng trợn
reckless disregardSự coi thường trắng trợn

Ví dụ

  • government's .Việc chính phủ thờ ơ, coi thường nhu cầu của người khuyết tật thật là vô lý.
  • , . . Suit-Boy, . .Nếu anh vi phạm pháp luật, họ sẽ gửi cho anh một lá thư. Anh phớt lờ việc rằng sẽ có một người mặc vest đến tận nhà anh. Anh không để ý Suit-Boy, thì sẽ bị triệu tập. Anh bỏ qua việc họ sẽ cử người mang súng và chó đến nhà anh.
  • .Anh ấy không quan tâm đến pháp luật.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI