unheed
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cố tình không chú ý hoặc chú ý đến; coi thường; phớt lờđộng từngoại động từ (transitive)To deliberately fail to heed or take notice of; disregard; ignore.
- Không chú ýdanh từkhông đếm được (uncountable)Inattention.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , […]
- , , ; , , , , .