Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
empanado
C2
tính từ
(adjective)
/empaˈnado/
Nghĩa chính
1
Phủ trong vụn bánh mì
tính từ
coated in breadcrumbs
2
Không chú ý
tính từ
not paying attention
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
empanado
Dạng gốc
(base form)
empanad
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
empanado
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
empanad
a
Giống cái
(feminine)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
apanado
empanizado
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
heedless
Không chú ý, không lưu ý, không để ý
absentation
Sự vắng mặt, trạng thái lơ đãng, không chú ý
unheedful
Không chú ý, không để ý (đến)
AI
1
Phủ trong vụn bánh mì
2
Không chú ý
1
Phủ trong vụn bánh mì
2
Không chú ý
1
Phủ trong vụn bánh mì
2
Không chú ý