Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lưu ýdanh từkhông đếm được (uncountable)Careful attention.
- Chú ý, để ý, lưu tâmđộng từngoại động từ (transitive)To mind; to regard with care; to take notice of; to attend to; to observe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- heed sb/sthchú ý/lắng nghe lời khuyên/cảnh báo của ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| give heed to | Để mắt tới | |
| heed a warning | Để tâm lời cảnh báo | |
| heed advice | Nghe theo lời khuyên | |
| pay heed to | Chú ý đến | |
| take heed of | Lưu ý đến | |
| take heedđộng từ | động từ | Chú ý |
| pay heedđộng từ | động từ | Dành sự quan tâm; ý tới |
| give heedđộng từ | động từ | Chú ý; ý tới |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Bảo vệ
- Bảo vệ, trông coiTo guard, protect.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc heedNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiheden
- từ tiếng Anh cổhēdan“to heed, take care, observe, attend, guard, take charge, take possession, receive”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hōdijan“to heed, guard”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Sau đó trong vài phút, tôi không mấy để tâm đến những gì được nói, vì quá chật chội và đau nhức mình mẩy do nằm một chỗ quá lâu.
- .Nhạc sĩ Argus lắng nghe với niềm thích thú.
- .Anh ấy sẽ nghe theo lời khuyên của chúng ta.