Dịch

heed

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lưu ýdanh từkhông đếm được (uncountable)Careful attention.
  2. Chú ý, để ý, lưu tâmđộng từngoại động từ (transitive)To mind; to regard with care; to take notice of; to attend to; to observe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heedNguyên thể (infinitive)
  2. heedsSố nhiều (plural)
  3. heededQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. heedingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • heed sb/sthchú ý/lắng nghe lời khuyên/cảnh báo của ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

give heed toĐể mắt tới
heed a warningĐể tâm lời cảnh báo
heed adviceNghe theo lời khuyên
pay heed toChú ý đến
take heed ofLưu ý đến
take heedđộng từChú ý
pay heedđộng từDành sự quan tâm; ý tới
give heedđộng từChú ý; ý tới

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Bảo vệ
  1. Bảo vệ, trông coiTo guard, protect.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiheden
  2. từ tiếng Anh cổhēdan“to heed, take care, observe, attend, guard, take charge, take possession, receive”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hōdijan“to heed, guard”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , .Sau đó trong vài phút, tôi không mấy để tâm đến những gì được nói, vì quá chật chội và đau nhức mình mẩy do nằm một chỗ quá lâu.
  • .Nhạc sĩ Argus lắng nghe với niềm thích thú.
  • .Anh ấy sẽ nghe theo lời khuyên của chúng ta.

AI