Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
heedily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Chú ý; chăm chú
trạng từ
Heedfully; attentively.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
heedily
un
heedily
Không chú ý
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
heedy
+
-ly
AI
1
Chú ý
1
Chú ý
1
Chú ý