Dịch

obviar

C1động từ (verb)
/oˈbjaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tránh; đi vòng; thoát khỏiđộng từto avoid; to get round; to get out of
  2. Bỏ qua; coi thườngđộng từto ignore; to flout

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể obviarDanh động từ obviandoPhân từ obviado
Presente
yoobvio
túobvias
él/ella/Ud.obvia
nosotrosobviamos
vosotrosobviáis
ellos/Uds.obvian

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tránh
Bỏ qua

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tránh
  1. to obviate

AI