Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Lãnh sựdanh từEither of the two heads of government and state of the Roman Republic or the equivalent nominal post under the Roman and Byzantine Empires.
- Tổng tàidanh từAny of the three heads of government and state of France between 1799 and 1804.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- consulDạng gốc (base form)
- consulsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| british consul | Lãnh sự anh | |
| consul general | Tổng lãnh sự | |
| honorary consuldanh từ | danh từ | Lãnh sự danh dự |
| roman consul | Chấp chính quan la mã | |
| vice-consuldanh từ | danh từ | Viên chức lãnh sự báo cáo trực tiếp với tổng lãnh sự hoặc lãnh sự |
| consul-generaldanh từ | danh từ | Tổng lãnh sự |
| first consul | Chưa có nghĩa | |
| honourary consul | Chưa có nghĩa |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Lãnh sự
- An official residing in major foreign towns to represent and protect the interests of the merchants and citizens of their country.
Ví dụ
- .Cicero đã được bầu làm chấp chính quan.
- .Cicero từng được bầu làm chấp chính quan.
- , , .Làm ơn đừng nói bất cứ điều gì về viên lãnh sự của bạn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc consulNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiconsul
- từ tiếng Anh cổconsul
- từ tiếng Latinhcōnsul
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha