Dịch

consular

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc lãnh sựtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a consul, or the office thereof.
  2. Quan chấp chính La Mã, cựu quan chấp chínhdanh từA Roman consul.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. consularDạng gốc (base form)
  2. consularsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

consular assistanceHỗ trợ lãnh sự
consular missionPhái bộ lãnh sự
consular officeVăn phòng lãnh sự
consular officialQuan chức lãnh sự
consular postCơ quan lãnh sự
consular serviceDịch vụ lãnh sự

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

consul-ar

  1. từ tiếng Anh trung đạiconsular
  2. từ tiếng Latinhcōnsulāris

Ví dụ

  • , ?Nếu đây là tàu lãnh sự, vậy ngài đại sứ ở đâu?
  • (ex-praetors) (ex-consuls) , (.., ) .Mỗi năm có tám cựu pháp quan và hai cựu quan chấp chính được chọn để cai quản các tỉnh truyền thống thuộc viện nguyên lão trong một năm, cùng nhiều chức vụ khác do các cựu pháp quan nắm giữ.
  • .Đây là một phái bộ lãnh sự.

AI