Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tòa lãnh sựdanh từRule by consuls, as during most periods of the Roman Republic or in France between 1799 and 1804.
- Chức vụ lãnh sựdanh từThe office of a consul, in its various senses.
- Nhiệm kỳ lãnh sựdanh từThe term of office of a consul.
- Lãnh sự quándanh từThe business office of a consul; a minor embassy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- consulateDạng gốc (base form)
- consulatesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| consulate generaldanh từ | danh từ | Tổng lãnh sự quán |
| contact the consulate | Liên hệ lãnh sự quán | |
| french consulate | Lãnh sự quán pháp | |
| visit the consulate | Đến lãnh sự quán | |
| foreign consulate | Lãnh sự quán nước ngoài | |
| honorary consulatedanh từ | danh từ | Văn phòng kinh doanh của lãnh sự danh dự khi giữ chức vụ đại diện cho nước cử lãnh sự danh dự; có thể cung cấp một số dịch vụ cho công dân của quốc gia được đại diện |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hội đồng thị trấn
- Hội đồng thị trấn, hội đồng thành phốAny town or city council.
Xuất hiện ở từ khác
- 馆Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc consulateTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn đã gọi cho lãnh sự quán chưa?
- ?Không phải bạn đến từ lãnh sự quán sao?
- ?Lãnh sự quán Hy Lạp ở đâu vậy?