Dịch

consulate

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tòa lãnh sựdanh từRule by consuls, as during most periods of the Roman Republic or in France between 1799 and 1804.
  2. Chức vụ lãnh sựdanh từThe office of a consul, in its various senses.
  3. Nhiệm kỳ lãnh sựdanh từThe term of office of a consul.
  4. Lãnh sự quándanh từThe business office of a consul; a minor embassy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. consulateDạng gốc (base form)
  2. consulatesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

consulate generaldanh từTổng lãnh sự quán
contact the consulateLiên hệ lãnh sự quán
french consulateLãnh sự quán pháp
visit the consulateĐến lãnh sự quán
foreign consulateLãnh sự quán nước ngoài
honorary consulatedanh từVăn phòng kinh doanh của lãnh sự danh dự khi giữ chức vụ đại diện cho nước cử lãnh sự danh dự; có thể cung cấp một số dịch vụ cho công dân của quốc gia được đại diện

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hội đồng thị trấn
  1. Hội đồng thị trấn, hội đồng thành phốAny town or city council.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc consulate

Nguồn gốc (etymology)

consul-ate

  1. từ tiếng Anh trung đạiconsulat
  2. từ tiếng Latinhconsulātus
  3. từ tiếng Phápconsulat

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Bạn đã gọi cho lãnh sự quán chưa?
  • ?Không phải bạn đến từ lãnh sự quán sao?
  • ?Lãnh sự quán Hy Lạp ở đâu vậy?

AI