Nghĩa chính
- Đại sứdanh từA diplomat of the highest rank sent to a foreign court to represent there their sovereign or country. (Sometimes called ambassador-in-residence)
- Sứ giả, đại diệndanh từAn official messenger and representative.
- Đại sứ thương hiệu, gương mặt đại diệndanh từA corporate representative, often the public face of the company.
- Đại sứ thể thao, hình mẫu vận động viêndanh từA player who is an excellent role-model and who upholds the integrity of the game and thereby contributes to the sport's popularity and growth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ambassadorDạng gốc (base form)
- ambassadorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brand ambassador | Đại sứ thương hiệu | |
| goodwill ambassadordanh từ | danh từ | Đại sứ thiện chí |
| serve as an ambassador | Làm đại sứ | |
| ambassador-at-largedanh từ | danh từ | Phái viên không có chính phủ chủ nhà cụ thể |
| ambassador animaldanh từ | danh từ | Loài động vật không thuần hóa, thường từ vườn thú hoặc trung tâm động vật hoang dã, được sử dụng để giáo dục công chúng về loài của nó hoặc hoạt động bảo tồn nói chung |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- ministerdễ nhầm, trái nghĩaCấp ngoại giao cao hơn công sứ, tức minister theo nghĩa ngoại giao.
Họ từ (word family)
cùng gốc ambassadorNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiambassadore
- từ tiếng Anglo-Normanambassadeur
- từ tiếng Ý cổambassadore
Ví dụ
- Vergenne'fury .Cơn giận của Vergennes lên đến đỉnh điểm khi vị linh mục cố gắng lôi đại sứ Anh vào cuộc.
- sister-in-law's – , , , , – .Lời cáo buộc mới của Urban nhắm vào Manfred về việc sát hại sứ giả của chị dâu ông ta – có thể thấy rằng ông ấy ngầm tha bổng cho tội giết cha, giết anh em và giết cháu – cần được giải thích thêm đôi chút.
- , .Là nhân viên phụ trách tiền sảnh, bạn là gương mặt đại diện của khách sạn.