Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Người phục vụ, chiêu đãi viêndanh từA person who manages the property or affairs for another entity.
- Tổng quản thái ấp, quản giadanh từA chief administrator of a medieval manor.
- Quản sự tàu, nhân viên phục vụ trên tàudanh từA ship's officer who is in charge of making dining arrangements and provisions.
- Quản lý, trông nom, coi sócđộng từTo act as the steward or caretaker of (something)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stewardNguyên thể (infinitive)
- stewardsSố nhiều (plural)
- stewardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stewardingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chief steward | Trưởng đoàn phục vụ | |
| flight steward | Nam tiếp viên hàng không | |
| shop stewarddanh từ | danh từ | Đại biểu phân xưởng |
| air stewarddanh từ | danh từ | Nam tiếp viên hàng không |
| bar stewarddanh từ | danh từ | Lời thề vụn vặt của tên khốn |
| wine stewarddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sommelier |
| slip stewarddanh từ | danh từ | Trong cuộc đua chó hoặc đua chó săn, một quan chức đảm bảo chó được giữ đúng cách trong vòng trượt (vòng cổ cho phép thả nhanh) |
| bread-stewarddanh từ | danh từ | Người phụ trách đựng thức ăn phụ trách việc nướng và chuẩn bị bánh mì |
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Đại diện công đoàn
- A union member who is selected as a representative for fellow workers in negotiating terms with management.
Ví dụ
- , , . , , . , , . , , .Có một hoặc hai giờ sau khi hành khách lên tàu thường rất bất an và nhốn nháo. Theo như tôi hiểu, các bao thư từ đang được bốc lên tàu. Các nhân viên phục vụ, tay xách nách mang rương hành lý, đi lại nườm nượp nơi hành lang. Hành khách bồn chồn tản bộ hoặc hối hả chạy ngược chạy xuôi một cách vô ích.
- . , , , “ ,” . Codey “ .”Nghị sĩ John S. Wisniewski, một đảng viên Dân chủ từ Quận Middlesex, phát biểu: “Đó là một tình huống khó chịu,” nhưng nói thêm rằng ông Codey dù vậy vẫn “chèo lái tiểu bang một cách có năng lực”.
- " ," ."Của bạn đây," người phục vụ nói.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tổng quản thái ấp
Tiếp viên hàng không
Họ từ (word family)
cùng gốc stewardNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha