Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stewardish
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Điển hình của một người quản lý; một cách quản lý
tính từ
Typical of a steward; stewardly.
Nguồn gốc
(etymology)
steward
+
-ish
Ví dụ
But
your
hands
are
very
stewardish
,
Mr
.
Wren
.
However
,
they
obviously
do
not
expect
that
this
stewardish
character
has
diffused
throughout
the
organization
and
reached
the
IR
department
.
AI
1
Điển hình của một người quản lý
1
Điển hình của một người quản lý
1
Điển hình của một người quản lý