Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nữ tiếp viên tàu biểndanh từA woman who works at housekeeping and passenger service aboard a ship, yacht, or other type of boat that carries passengers.
- Nữ quản lý, nữ tiếp viêndanh từA female steward (any sense).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stewardessDạng gốc (base form)
- stewardessesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| air stewardessdanh từ | danh từ | Nữ tiếp viên hàng không |
| flight stewardessdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với stewardess |
| airline stewardessdanh từ | danh từ | Tiếp viên hàng không; một nữ tiếp viên hàng không |
| wine stewardess | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nữ tiếp viên hàng không
- A female flight attendant (a member of the crew of an airplane who is responsible for the comfort and safety of its passengers).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nữ tiếp viên hàng không
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Chắc chắn một nữ tiếp viên có thể phải chăm sóc năm mươi hoặc thậm chí một trăm hành khách không thể dành nhiều chú ý cho việc điều dưỡng, ngay cả khi cô ấy biết cách.
- – , & […]Dịp này – chuyến đi đầu tiên của một nữ tiếp viên trên tuyến tàu Capitol đi hướng đông B & O […]
- .Anh ấy đã kết hôn với một nữ tiếp viên hàng không.