Dịch

stewardess

B1danh từ (noun)
UK/ˈstjuː.ə.dɪs/US/ˈstu.ɚ.dɪs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nữ tiếp viên tàu biểndanh từA woman who works at housekeeping and passenger service aboard a ship, yacht, or other type of boat that carries passengers.
  2. Nữ quản lý, nữ tiếp viêndanh từA female steward (any sense).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stewardessDạng gốc (base form)
  2. stewardessesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

air stewardessdanh từNữ tiếp viên hàng không
flight stewardessdanh từĐồng nghĩa với stewardess
airline stewardessdanh từTiếp viên hàng không; một nữ tiếp viên hàng không
wine stewardessChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nữ tiếp viên hàng không
  1. A female flight attendant (a member of the crew of an airplane who is responsible for the comfort and safety of its passengers).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nữ tiếp viên hàng không

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Chắc chắn một nữ tiếp viên có thể phải chăm sóc năm mươi hoặc thậm chí một trăm hành khách không thể dành nhiều chú ý cho việc điều dưỡng, ngay cả khi cô ấy biết cách.
  • – , & […]Dịp này – chuyến đi đầu tiên của một nữ tiếp viên trên tuyến tàu Capitol đi hướng đông B & O […]
  • .Anh ấy đã kết hôn với một nữ tiếp viên hàng không.

AI