hostie
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nữ tiếp viên hàng khôngdanh từAn air hostess.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hostieDạng gốc (base form)
- hostiesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bánh thánh hoặc bánh thánh của Bí tích Thánh Thể
- Bánh thánh hoặc bánh thánh của Bí tích Thánh Thể, bánh chủthe consecrated bread or wafer of the Eucharist, host.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , 2.5 , , ‘ , .’
- , `. Vautin, .'