Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nữ tiếp viên hàng khôngdanh từA female host.
- Bà chủ quán trọdanh từA female innkeeper.
- Nữ tiếp viên quán bar, nữ tiếp viêndanh từA bar hostess or bargirl; a paid female companion offering conversation and in some cases sex.
- Làm nữ chủ tiệc, làm nữ tiếp tânđộng từTo host, as a woman.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hostessNguyên thể (infinitive)
- hostessesSố nhiều (plural)
- hostessedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hostessingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| air hostessdanh từ | danh từ | Nữ tiếp viên hàng không |
| bar hostess | Nữ tiếp viên quán bar | |
| gracious hostess | Nữ chủ nhà lịch thiệp | |
| perfect hostess | Nữ chủ nhà chu đáo | |
| restaurant hostess | Nữ tiếp tân nhà hàng | |
| hostess bardanh từ | danh từ | Nhà chứa |
| hostess-shipdanh từ | danh từ | Trạng thái hoặc vị trí của một bà chủ nhà |
| dance hostessdanh từ | danh từ | Người phụ nữ có nghề nghiệp là khiêu vũ với khách hàng nam với mức giá cho mỗi lần khiêu vũ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Nữ tiếp viên hàng không
- Stewardess: a woman steward on an airplane.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hostessNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihostesse
- từ tiếng Pháp trung đạihostesse
- từ tiếng Pháp cổostesce
Ví dụ
- .Chủ nhà cùng bà chủ nhà đã đón tiếp khách ngay tại cửa.
- . , Selander’s , ‘ ? ,’ .Bố và tôi đã đi sớm để chắc chắn lấy được một bàn trong góc phía sau. Nhưng khi tôi đến nơi, chị gái của Teddy Selander đang làm nhiệm vụ tiếp đón khách và chị ấy nói đủ lớn để mọi người cùng nghe: Cậu hẹn gặp Dean West à? Anh ấy đang ngồi ngay đằng kia kìa.
- .Anh ấy đã kết hôn với một nữ tiếp viên hàng không.
Xuất hiện ở từ khác
- hostdễ nhầm"hostess" là dạng nữ của "host", chỉ người phụ nữ tiếp khách.