Dịch

dance hostess

danh từ (noun)
UK/ˈdans ˈhəʊstəs/US/ˈdæns ˈhoʊstɪs/

Nghĩa chính

  1. Người phụ nữ có nghề nghiệp là khiêu vũ với khách hàng nam với mức giá cho mỗi lần khiêu vũdanh từA woman whose occupation is to dance with male clients for a price per dance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dance hostessDạng gốc (base form)
  2. dance hostessesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • Broadway's , .

AI