Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- chủ nhà, người chủ nhàdanh từA1A person who receives or entertains guests.
- địa điểm tổ chức, địa điểm đăng caidanh từA2A place that provides a facility for an event.
- đơn vị chủ trì, ban tổ chứcdanh từA2The organization responsible for running an event.
- người dẫn chương trình, MCdanh từA2A moderator or master of ceremonies for a performance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- host to sb/sthnơi đón tiếp ai/cái gìThe college is playing host to a group of visiting German scientists.Trường đại học đang đón tiếp một nhóm nhà khoa học Đức đến thăm.
- host of sb/sthnhiều ai/cái gì
- host sthtổ chức cái gì
- host (sth)tổ chức (cái gì)
- host sbđón ai ở nhà
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a host of | Vô số | |
| host a party | Tổ chức một bữa tiệc | |
| host countrydanh từ | danh từ | Nước chủ nhà |
| host nation | Quốc gia đăng cai | |
| play host tođộng từ | động từ | Đăng cai tổ chức |
| host a conference | Tổ chức một hội nghị | |
| host a guest | Tiếp khách | |
| host a show | Dẫn chương trình một chương trình |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 3
Máy chủ
- Máy chủ, máy mạngAny computer attached to a network.
Ví dụ
- guest’s .Một người chủ nhà chu đáo luôn để tâm đến nhu cầu của khách.
- .Công ty chúng tôi là đơn vị chủ trì hội nghị thường niên năm nay.
- , .Người dẫn chương trình rất tệ, nhưng bản thân các tiết mục lại hay.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc hostNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạihoste
- từ tiếng Pháp cổoste
- từ tiếng Latinhhospitem
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạioost
- từ tiếng Pháp cổost
- từ tiếng Latinhhostis“foreign enemy”
Cùng gốc (doublet)guest
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạihost
- từ tiếng Pháp cổhoiste
- từ tiếng Latinhhostia“sacrificial victim”
Cùng gốc (doublet)hostie