Dịch

hospitable

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hiếu khách, lịch thiệptính từcordial and generous towards guests
  2. Cởi mở, tiếp thutính từreceptive and open-minded
  3. Thuận lợi, có lợitính từfavorable
  4. Thích hợp sự sống, đáng sốngtính từfavorable for life; livable; suitable for life.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hospitableDạng gốc (base form)
  2. more hospitableSo sánh hơn (comparative)
  3. most hospitableSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hospitable (to/towards sb)hiếu khách (với ai)

Cụm từ (phrase)

hospitable environmentMôi trường thuận lợi
hospitable familyGia đình hiếu khách
hospitable peopleNgười dân hiếu khách
hospitable receptionSự tiếp đón nồng hậu

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạihospitable
  2. từ tiếng Latinhhospitare

Ví dụ

  • " , ," . Wegg, , " — — — ."“Và anh đến, người anh em,” ông Wegg nói trong niềm nở hiếu khách, “anh đến giống như cái gì ấy—chính xác là như thế—tôi chẳng thể phân biệt nổi anh với nó—tỏa hào quang xung quanh anh.”
  • .Bạn không được hiếu khách cho lắm.
  • , , , , .Chúng ta hãy ý thức tất cả tầm quan trọng của ngày hôm nay. vì hôm nay trong bốn bức tường mến khách của Boulogne-sur-Mer, không phải là người Pháp và người Anh, người Nga và người Ba Lan gặp nhau, mà là những con người gặp gớ những con người.

AI