Nghĩa chính
- Không hiếu khách, khó gầntính từNot inclined to hospitality; unfriendly.
- Khắc nghiệt, cằn cỗitính từNot offering shelter; barren or forbidding.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inhospitableDạng gốc (base form)
- more inhospitableSo sánh hơn (comparative)
- most inhospitableSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiinhospitable
- từ tiếng Latinh trung đạiinhospitābilis
Ví dụ
- .Bề mặt Sao Hỏa là một nơi đầy thử thách và khắc nghiệt.
- , .Nga là một đất nước khổng lồ, nhưng phần lớn lãnh thổ quá khó ở.
- .Sao Hỏa là một nơi rất khắc nghiệt.