Dịch

inhospitable

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không hiếu khách, khó gầntính từNot inclined to hospitality; unfriendly.
  2. Khắc nghiệt, cằn cỗitính từNot offering shelter; barren or forbidding.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inhospitableDạng gốc (base form)
  2. more inhospitableSo sánh hơn (comparative)
  3. most inhospitableSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

in-hospitable

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiinhospitable
  2. từ tiếng Latinh trung đạiinhospitābilis

Ví dụ

  • .Bề mặt Sao Hỏa là một nơi đầy thử thách và khắc nghiệt.
  • , .Nga là một đất nước khổng lồ, nhưng phần lớn lãnh thổ quá khó ở.
  • .Sao Hỏa là một nơi rất khắc nghiệt.

AI