Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Khắc nghiệt, dữ dộitính từSevere; violent; fierce (now usually in describing the weather).
- Cứng đờ, cứng nhắctính từStiff, rigid.
- Trần trụi, đơn sơ, cằn cỗitính từPlain in appearance; barren, desolate.
- Trần truồng, trần trụitính từNaked.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- stark nakedtrần truồng
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stark contrast | Sự tương phản rõ rệt | |
| stark difference | Sự khác biệt rõ rệt | |
| stark landscape | Cảnh quan hoang sơ | |
| stark nakedtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Trần như nhộng, không mảnh vải che thân |
| stark reality | Thực tế phũ phàng | |
| stark warning | Cảnh báo nghiêm khắc | |
| stark raving madtính từ | tính từ | Hoàn toàn điên loạn |
| stark staring madtính từ | tính từ | Hoàn toàn điên rồ; ngoài tâm trí của một người |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Trạng từ (adverb) 1
Động từ (verb) 1
Hoàn toàn
- Hoàn toàn, tuyệt đốiComplete, absolute, full.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc starkNguồn gốc (etymology)
tính từ, trạng từ
- từ tiếng Anh trung đạistark
- từ tiếng Anh cổstearc
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*stark
động từ
- từ tiếng Anh trung đạistarken
- từ tiếng Anh cổstearcian“to stiffen, become hard, grow stiff or hard”
- từ tiếng German nguyên thủy*starkōną
Ví dụ
- Earth’s , . . , , .Trong tất cả những biến đổi trên bề mặt Trái Đất do thay đổi nhiệt độ gây ra, sự tan chảy của băng thành nước là khắc nghiệt nhất. Đó là sự chuyển đổi nhị phân. Và đối với vùng đất bên dưới, bầu không khí bên trên và sự sống xung quanh, nó thay đổi mọi thứ.
- / .Biết bao quý tộc nằm cứng đờ và bất động / Dưới móng guốc của những kẻ thù kiêu ngạo.
- , “ ” deep-sixed; don’t .. .Đầu tiên, thông điệp trần trụi về việc ăn ít một loại thực phẩm cụ thể đã bị loại bỏ; đừng bao giờ tìm kiếm nó trong bất kỳ tuyên bố chính thức nào về chế độ ăn uống của Hoa Kỳ nữa.